ân huệ

noun
  1. Favour
    • ban ân huệ
      to bestow a favour
    • ban thật nhiều ân huệ cho ai
      to lavish one's favour on someone
    • được hưởng ân huệ
      to receive a favour
    • xin ai một ân huệ
      to ask a favour of someone, to ask someone for a favour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ân huệ
Một vị vua ban ân huệ cho người dân của mình.